cape province

cape province

A map shows the historical boundaries of the Cape Province.

Định nghĩa

Danh từ riêng: "Cape Province" tên gọi của một tỉnh trước đây thuộc miền nam Nam Phi. Tỉnh này được người Lan định cư vào năm 1652 được nhượng lại cho Đế quốc Anh vào năm 1814. Vào năm 1994, tỉnh này được chia tách thành ba tỉnh mới của Nam Phi.

dụ sử dụng
  • (Cape Province từng tỉnh lớn nhấtNam Phi.)
  • (Lịch sử của Cape Province bắt đầu từ thời kỳ người Lan định cư vào năm 1652.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the former Cape Province": tỉnh Cape trước đây.

    • The former Cape Province included the cities of Cape Town and Port Elizabeth. (Tỉnh Cape trước đây bao gồm các thành phố Cape Town Port Elizabeth.)
  • "Cape Province was divided": Cape Province đã bị chia tách.

    • In 1994, Cape Province was divided into the Eastern Cape, Western Cape, and Northern Cape. (Vào năm 1994, Cape Province được chia thành Đông Cape, Tây Cape Bắc Cape.)
Biến thể từ gần giống
  • Cape (danh từ): mũi đất, mũi biển.

    • The Cape of Good Hope is a famous landmark in South Africa. (Mũi Hảo Vọng một địa danh nổi tiếngNam Phi.)
  • Province (danh từ): tỉnh, khu vực hành chính.

    • South Africa has nine provinces today. (Nam Phi hiện nay chín tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cape of Good Hope Province: tên gọi lịch sử khác cho vùng này.
  • The Cape: cách gọi ngắn gọn thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Cape Province was settled: Cape Province đã được định cư.

    • Cape Province was settled by the Dutch in the 17th century. (Cape Province đã được người Lan định cư vào thế kỷ 17.)
  • Cape Province was ceded: Cape Province đã được nhượng lại.

    • Cape Province was ceded to Great Britain in 1814. (Cape Province đã được nhượng lại cho Đế quốc Anh vào năm 1814.)
Thành ngữ liên quan
  • "the Cape" (thành ngữ địa ): thường dùng để chỉ vùng Cape Province lịch sử hoặc vùng mũi đất Nam Phi.
    • Many people refer to the Cape when talking about South African history. (Nhiều người nhắc đến "the Cape" khi nói về lịch sử Nam Phi.)